STT

Mã số

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. Lĩnh vực báo chí

1

T-BPC-281489-TT

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

2

T-BPC-281490-TT

Cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí

3

T-BPC-281491-TT

Cấp giấy phép xuất bản Bản tin

4

T-BPC-283844-TT

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

5

T-BPC-281492-TT

Cho phép đăng tin, bài, phát biểu trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (nước ngoài)

6

T-BPC-281493-TT

Cho phép họp báo (trong nước)

7

T-BPC-281494-TT

Cho phép họp báo (nước ngoài)

8

T-BPC-281495-TT

Phát hành thông cáo báo chí của cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam

II. Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

9

T-BPC-281496-TT

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

10

T-BPC-281497-TT

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

11

T-BPC-281498-TT

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

12

T-BPC-281499-TT

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

13

T-BPC-281500-TT

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

14

T-BPC-281501-TT

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

III. Lĩnh vực xuất bản

15

T-BPC-281502-TT

Cấp giấy phép tài liệu không kinh doanh

16

T-BPC-281503-TT

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

17

T-BPC-281505-TT

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

18

T-BPC-281506-TT

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

19

T-BPC-281507-TT

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

20

T-BPC-281508-TT

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

21

T-BPC-281509-TT

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

22

T-BPC-281510-TT

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

23

T-BPC-281512-TT

Cấp giấy phép hoạt động in

24

T-BPC-281514-TT

Cấp lại giấy phép hoạt động in

25

T-BPC-281515-TT

Đăng ký hoạt động cơ sở in

26

T-BPC-281516-TT

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

27

T-BPC-281517-TT

Cấp giấy phép chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài

28

T-BPC-281518-TT

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

29

T-BPC-281519-TT

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

IV. Lĩnh vực Bưu chính

30

T-BPC-281520-TT

Cấp giấy phép bưu chính (Phạm vi nội tỉnh)

31

T-BPC-281522-TT

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

32

T-BPC-281523-TT113

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

33

T-BPC-281117524-TT

 

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

34

T-BPC-281525-TT

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

35

T-BPC-281526-TT

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

T-BPC-281527-TT

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2

T-BPC-281528-TT

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

3

T-BPC-281529-TT

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

4

T-BPC-281530-TT

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng